Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nâng lên" (1)
nâng lên
Tiếng Anh
Động từraise, increase
Tầm nhìn đến năm 2050, cả nước dự kiến nâng lên 35 cảng hàng không.
With a vision to 2050, the entire country is expected to increase to 35 airports.
Từ liên quan "nâng lên" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nâng lên" (2)
Tầm nhìn đến năm 2050, cả nước dự kiến nâng lên 35 cảng hàng không.
With a vision to 2050, the entire country is expected to increase to 35 airports.
Tầm nhìn đến năm 2050, cả nước dự kiến nâng lên 35 cảng hàng không.
With a vision to 2050, the entire country is expected to increase to 35 airports.
